con mọn

  1. Small child (as a charge for its mother)
    • bận con mọn không đi học lớp ban đêm được
      to be unable to attend the evening class because one is busy with a small child

Khám phá thêm

Các từ liên quan

con mọn
Chị ấy ở nhà chăm con mọn nên chưa thể đi làm lại được.